|
|
|
| ĐB |
|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4 |
|
| 5 |
|
| 6 |
|
| 7 |
|
| Đầu | Đuôi | Đầu | Đuôi |
|---|---|---|---|
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 68301 | 58192 | 36267 | ||||
| 47395 | 19686 | 40843 | 02902 | 37814 | 37914 | 41879 |
| 74592 | 77776 | 62954 | 34950 | 76520 | 27079 | 45721 |
| 78555 | 10753 | 65070 | 46433 | 65343 | 26103 | 50004 |
| 00239 | 07938 | 69897 | 44427 | 94834 | 66090 |
XSMB - Kết quả Xổ số Miền Bắc 29/11/2025
| 2RF 16RF 18RF 6RF 13RF 17RF 5RF 20RF | |
| ĐB | 66090 |
| 1 | 67058 |
| 2 |
81224
50614
|
| 3 |
69143
20624
92216
25380
77568
40003
|
| 4 |
2568
0625
6280
5472
|
| 5 |
2507
0931
2434
6990
4076
2030
|
| 6 |
938
218
112
|
| 7 |
38
08
46
88
|
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng | 12/12-64 | 4/4-53 | 5/5-40 | 7/7-38 | 6/6-29 | 16/16-43 | 3/3-36 | 1/6-57 | 11/11-26 | 0/14-29 |
| Đầu | 6/6-49 | 21/21-70 | 2/10-49 | 1/3-49 | 8/8-63 | 11/11-49 | 27/27-42 | 10/10-38 | 25/25-40 | 0/15-53 |
| Đuôi | 0/9-35 | 13/13-63 | 19/19-43 | 7/7-56 | 1/4-48 | 12/12-42 | 18/18-56 | 2/23-56 | 4/4-39 | 5/5-49 |
| Bằng | 9/9-70 | |||||||||
| Lệch | 2/11-42 | |||||||||
| Đầu | Đuôi | Đầu | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 3,7,8 | 3,8,8,9,9 | 0 |
| 1 | 2,4,6,8 | 3 | 1 |
| 2 | 4,4,5 | 1,7 | 2 |
| 3 | 0,1,4,8,8 | 0,4 | 3 |
| 4 | 3,6 | 1,2,2,3 | 4 |
| 5 | 8 | 2 | 5 |
| 6 | 8,8 | 1,4,7 | 6 |
| 7 | 2,6 | 0 | 7 |
| 8 | 0,0,8 | 0,1,3,3,5,6,6,8 | 8 |
| 9 | 0,0 | - | 9 |
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 68301 | 58192 | 36267 | ||||
| 47395 | 19686 | 40843 | 02902 | 37814 | 37914 | 41879 |
| 74592 | 77776 | 62954 | 34950 | 76520 | 27079 | 45721 |
| 78555 | 10753 | 65070 | 46433 | 65343 | 26103 | 50004 |
| 00239 | 07938 | 69897 | 44427 | 94834 | 66090 |
Cơ cấu giải thưởng XSMB
(Xổ số truyền thống, xổ số Thủ Đô hay xổ số Hà Nội)
Vé số Miền Bắc có mệnh giá 10.000 VNĐ/vé, với tổng số 81.150 giải thưởng trong 27 lần quay. Từ ngày 1/7/2020 cơ cấu giá trị giải thưởng được thay đổi cụ thể như sau:
| Tên giải | Số lượng giải | Tiền thưởng (VNĐ) |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 6 | 500.000.000 |
| Giải Nhất | 15 | 10.000.000 |
| Giải Nhì | 30 | 5.000.000 |
| Giải 3 | 90 | 1.000.000 |
| Giải 4 | 600 | 400.000 |
| Giải 5 | 900 | 200.000 |
| Giải 6 | 4.500 | 100.000 |
| Giải 7 | 60.000 | 40.000 |
| Giải phụ ĐB | 12 | 25.000.000 |
| Giải khuyến khích | 15.000 | 40.000 |
Lưu ý: Nếu người chơi may mắn trúng cùng lúc nhiều giải thưởng thì bạn sẽ vẫn được lĩnh toàn bộ giá trị số tiền thưởng đó.
(Xổ số truyền thống, xổ số Thủ Đô (XSTD) hay xổ số Hà Nội (XSHN), XS MB truc tiep, SXMB, Xo so Mien Bac hom nay)