|
|
|
| ĐB |
|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4 |
|
| 5 |
|
| 6 |
|
| 7 |
|
| Đầu | Đuôi | Đầu | Đuôi |
|---|---|---|---|
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 90148 | ||||||
| 75257 | 70078 | 10619 | 16659 | 38249 | 51951 | 81336 |
| 90580 | 22342 | 30368 | 72124 | 86759 | 56848 | 01770 |
| 77552 | 07969 | 25287 | 75495 | 81124 | 88594 | 58646 |
| 77514 | 03829 | 53988 | 44693 | 61332 | 96422 | 37188 |
| 64464 |
XSMB - Kết quả Xổ số Miền Bắc 24/03/2026
| 9YZ 18YZ 17YZ 6YZ 14YZ 19YZ 10YZ 15YZ | |
| ĐB | 03829 |
| 1 | 39331 |
| 2 |
28736
20562
|
| 3 |
38181
15270
27945
79080
62309
88699
|
| 4 |
9163
8720
8923
0991
|
| 5 |
0202
1721
0424
8973
4490
1213
|
| 6 |
364
509
375
|
| 7 |
07
96
47
40
|
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0/7-64 | 6/6-53 | 4/4-40 | 9/9-38 | 2/8-29 | 3/3-43 | 1/3-36 | 14/14-57 | 21/21-26 | 22/22-29 |
| Đầu | 30/29-49 | 7/7-70 | 2/3-49 | 3/3-49 | 8/8-63 | 14/14-49 | 0/12-42 | 15/15-38 | 1/3-40 | 4/4-53 |
| Đuôi | 15/15-35 | 23/23-63 | 2/10-43 | 4/4-56 | 0/6-48 | 11/11-42 | 8/8-56 | 12/12-56 | 1/3-39 | 6/6-51 |
| Bằng | 1/29-70 | |||||||||
| Lệch | 9/9-42 | |||||||||
| Đầu | Đuôi | Đầu | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 2,7,9,9 | 2,4,7,8,9 | 0 |
| 1 | 3 | 2,3,8,9 | 1 |
| 2 | 0,1,3,4,9 | 0,6 | 2 |
| 3 | 1,6 | 1,2,6,7 | 3 |
| 4 | 0,5,7 | 2,6 | 4 |
| 5 | - | 4,7 | 5 |
| 6 | 2,3,4 | 3,9 | 6 |
| 7 | 0,3,5 | 0,4 | 7 |
| 8 | 0,1 | - | 8 |
| 9 | 0,1,6,9 | 0,0,2,9 | 9 |
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 90148 | ||||||
| 75257 | 70078 | 10619 | 16659 | 38249 | 51951 | 81336 |
| 90580 | 22342 | 30368 | 72124 | 86759 | 56848 | 01770 |
| 77552 | 07969 | 25287 | 75495 | 81124 | 88594 | 58646 |
| 77514 | 03829 | 53988 | 44693 | 61332 | 96422 | 37188 |
| 64464 |
Cơ cấu giải thưởng XSMB
(Xổ số truyền thống, xổ số Thủ Đô hay xổ số Hà Nội)
Vé số Miền Bắc có mệnh giá 10.000 VNĐ/vé, với tổng số 81.150 giải thưởng trong 27 lần quay. Từ ngày 1/7/2020 cơ cấu giá trị giải thưởng được thay đổi cụ thể như sau:
| Tên giải | Số lượng giải | Tiền thưởng (VNĐ) |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 6 | 500.000.000 |
| Giải Nhất | 15 | 10.000.000 |
| Giải Nhì | 30 | 5.000.000 |
| Giải 3 | 90 | 1.000.000 |
| Giải 4 | 600 | 400.000 |
| Giải 5 | 900 | 200.000 |
| Giải 6 | 4.500 | 100.000 |
| Giải 7 | 60.000 | 40.000 |
| Giải phụ ĐB | 12 | 25.000.000 |
| Giải khuyến khích | 15.000 | 40.000 |
Lưu ý: Nếu người chơi may mắn trúng cùng lúc nhiều giải thưởng thì bạn sẽ vẫn được lĩnh toàn bộ giá trị số tiền thưởng đó.
(Xổ số truyền thống, xổ số Thủ Đô (XSTD) hay xổ số Hà Nội (XSHN), XS MB truc tiep, SXMB, Xo so Mien Bac hom nay)