|
|
|
| ĐB |
|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4 |
|
| 5 |
|
| 6 |
|
| 7 |
|
| Đầu | Đuôi | Đầu | Đuôi |
|---|---|---|---|
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 58636 | 50982 | 89905 | ||||
| 58437 | 78391 | 64960 | 57068 | 45748 | 00949 | 72397 |
| 70505 | 78447 | 14389 | 40162 | 39523 | 67793 | 82438 |
| 31894 | 28027 | 02817 | 84522 | 90128 | 09824 | 17151 |
| 88286 | 56878 | 06186 | 84063 | 57022 | 52062 |
XSMB - Kết quả Xổ số Miền Bắc 23/01/2026
| 7UQ 4UQ 6UQ 20UQ 3UQ 15UQ 8UQ 2UQ | |
| ĐB | 57022 |
| 1 | 90013 |
| 2 |
31092
53604
|
| 3 |
39910
08849
56971
89267
57348
71629
|
| 4 |
2304
8015
8912
6173
|
| 5 |
2627
9514
2892
8344
9689
5560
|
| 6 |
484
417
202
|
| 7 |
77
19
86
10
|
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng | 8/8-64 | 13/13-53 | 14/14-40 | 12/12-38 | 1/3-29 | 4/4-43 | 6/6-36 | 17/17-57 | 0/9-26 | 2/8-29 |
| Đầu | 19/19-49 | 10/10-70 | 1/5-49 | 13/13-49 | 18/18-63 | 6/6-49 | 0/13-42 | 4/4-38 | 3/3-40 | 12/12-53 |
| Đuôi | 24/24-35 | 6/6-63 | 0/7-43 | 2/11-56 | 7/7-48 | 19/19-42 | 3/3-56 | 10/10-56 | 4/4-39 | 17/17-49 |
| Bằng | 1/7-70 | |||||||||
| Lệch | 11/11-42 | |||||||||
| Đầu | Đuôi | Đầu | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 2,4,4 | 1,1,6 | 0 |
| 1 | 0,0,2,3,4,5,7,9 | 7 | 1 |
| 2 | 2,7,9 | 0,1,2,9,9 | 2 |
| 3 | - | 1,7 | 3 |
| 4 | 4,8,9 | 0,0,1,4,8 | 4 |
| 5 | - | 1 | 5 |
| 6 | 0,7 | 8 | 6 |
| 7 | 1,3,7 | 1,2,6,7 | 7 |
| 8 | 4,6,9 | 4 | 8 |
| 9 | 2,2 | 1,2,4,8 | 9 |
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 58636 | 50982 | 89905 | ||||
| 58437 | 78391 | 64960 | 57068 | 45748 | 00949 | 72397 |
| 70505 | 78447 | 14389 | 40162 | 39523 | 67793 | 82438 |
| 31894 | 28027 | 02817 | 84522 | 90128 | 09824 | 17151 |
| 88286 | 56878 | 06186 | 84063 | 57022 | 52062 |
Cơ cấu giải thưởng XSMB
(Xổ số truyền thống, xổ số Thủ Đô hay xổ số Hà Nội)
Vé số Miền Bắc có mệnh giá 10.000 VNĐ/vé, với tổng số 81.150 giải thưởng trong 27 lần quay. Từ ngày 1/7/2020 cơ cấu giá trị giải thưởng được thay đổi cụ thể như sau:
| Tên giải | Số lượng giải | Tiền thưởng (VNĐ) |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 6 | 500.000.000 |
| Giải Nhất | 15 | 10.000.000 |
| Giải Nhì | 30 | 5.000.000 |
| Giải 3 | 90 | 1.000.000 |
| Giải 4 | 600 | 400.000 |
| Giải 5 | 900 | 200.000 |
| Giải 6 | 4.500 | 100.000 |
| Giải 7 | 60.000 | 40.000 |
| Giải phụ ĐB | 12 | 25.000.000 |
| Giải khuyến khích | 15.000 | 40.000 |
Lưu ý: Nếu người chơi may mắn trúng cùng lúc nhiều giải thưởng thì bạn sẽ vẫn được lĩnh toàn bộ giá trị số tiền thưởng đó.
(Xổ số truyền thống, xổ số Thủ Đô (XSTD) hay xổ số Hà Nội (XSHN), XS MB truc tiep, SXMB, Xo so Mien Bac hom nay)