|
|
|
| ĐB |
|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4 |
|
| 5 |
|
| 6 |
|
| 7 |
|
| Đầu | Đuôi | Đầu | Đuôi |
|---|---|---|---|
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 37188 | ||||||
| 64464 | 11591 | 31666 | 91267 | 12944 | 29737 | 02855 |
| 76406 | 02382 | 27450 | 45625 | 46120 | 24204 | 12000 |
| 22738 | 92763 | 03714 | 35035 | 38455 | 17243 | 93725 |
| 74197 | 48076 | 36948 | 66239 | 09876 | 08717 | 38228 |
| 10059 |
XSMB - Kết quả Xổ số Miền Bắc 21/04/2026
| 3ZQ 10ZQ 15ZQ 11ZQ 14ZQ 7ZQ | |
| ĐB | 48076 |
| 1 | 66442 |
| 2 |
97779
94665
|
| 3 |
99325
62275
67099
62579
08364
91083
|
| 4 |
1513
6031
9510
5834
|
| 5 |
2340
0276
5636
6796
4193
2974
|
| 6 |
695
382
521
|
| 7 |
09
13
22
95
|
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng | 1/8-64 | 14/14-53 | 4/4-40 | 3/3-38 | 0/15-29 | 12/12-43 | 7/7-36 | 8/8-57 | 2/8-26 | 13/13-36 |
| Đầu | 15/15-49 | 2/9-70 | 1/6-49 | 4/4-49 | 5/5-63 | 0/9-49 | 13/13-42 | 3/3-38 | 20/20-40 | 7/7-53 |
| Đuôi | 15/15-35 | 27/27-63 | 20/20-43 | 9/9-56 | 12/12-48 | 8/8-42 | 3/3-56 | 2/4-56 | 1/3-39 | 0/3-51 |
| Bằng | 10/10-70 | |||||||||
| Lệch | 14/14-42 | |||||||||
| Đầu | Đuôi | Đầu | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 9 | 1,4 | 0 |
| 1 | 0,3,3 | 2,3 | 1 |
| 2 | 1,2,5 | 2,4,8 | 2 |
| 3 | 1,4,6 | 1,1,8,9 | 3 |
| 4 | 0,2 | 3,6,7 | 4 |
| 5 | - | 2,6,7,9,9 | 5 |
| 6 | 4,5 | 3,7,7,9 | 6 |
| 7 | 4,5,6,6,9,9 | - | 7 |
| 8 | 2,3 | - | 8 |
| 9 | 3,5,5,6,9 | 0,7,7,9 | 9 |
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 37188 | ||||||
| 64464 | 11591 | 31666 | 91267 | 12944 | 29737 | 02855 |
| 76406 | 02382 | 27450 | 45625 | 46120 | 24204 | 12000 |
| 22738 | 92763 | 03714 | 35035 | 38455 | 17243 | 93725 |
| 74197 | 48076 | 36948 | 66239 | 09876 | 08717 | 38228 |
| 10059 |
Cơ cấu giải thưởng XSMB
(Xổ số truyền thống, xổ số Thủ Đô hay xổ số Hà Nội)
Vé số Miền Bắc có mệnh giá 10.000 VNĐ/vé, với tổng số 81.150 giải thưởng trong 27 lần quay. Từ ngày 1/7/2020 cơ cấu giá trị giải thưởng được thay đổi cụ thể như sau:
| Tên giải | Số lượng giải | Tiền thưởng (VNĐ) |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 6 | 500.000.000 |
| Giải Nhất | 15 | 10.000.000 |
| Giải Nhì | 30 | 5.000.000 |
| Giải 3 | 90 | 1.000.000 |
| Giải 4 | 600 | 400.000 |
| Giải 5 | 900 | 200.000 |
| Giải 6 | 4.500 | 100.000 |
| Giải 7 | 60.000 | 40.000 |
| Giải phụ ĐB | 12 | 25.000.000 |
| Giải khuyến khích | 15.000 | 40.000 |
Lưu ý: Nếu người chơi may mắn trúng cùng lúc nhiều giải thưởng thì bạn sẽ vẫn được lĩnh toàn bộ giá trị số tiền thưởng đó.
(Xổ số truyền thống, xổ số Thủ Đô (XSTD) hay xổ số Hà Nội (XSHN), XS MB truc tiep, SXMB, Xo so Mien Bac hom nay)