|
|
|
| ĐB |
|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4 |
|
| 5 |
|
| 6 |
|
| 7 |
|
| Đầu | Đuôi | Đầu | Đuôi |
|---|---|---|---|
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 88594 | 58646 | |||||
| 77514 | 03829 | 53988 | 44693 | 61332 | 96422 | 37188 |
| 64464 | 11591 | 31666 | 91267 | 12944 | 29737 | 02855 |
| 76406 | 02382 | 27450 | 45625 | 46120 | 24204 | 12000 |
| 22738 | 92763 | 03714 | 35035 | 38455 | 17243 | 93725 |
XSMB - Kết quả Xổ số Miền Bắc 21/03/2026
| 14XC 9XC 20XC 19XC 12XC 1XC 3XC 10XC | |
| ĐB | 88594 |
| 1 | 19952 |
| 2 |
27619
72234
|
| 3 |
60611
75467
63729
94907
97040
24194
|
| 4 |
7514
2499
5992
4648
|
| 5 |
4116
7168
4360
2697
5970
4728
|
| 6 |
888
151
984
|
| 7 |
92
26
43
05
|
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng | 2/4-64 | 6/6-53 | 9/9-40 | 17/17-38 | 8/8-29 | 4/4-43 | 13/13-36 | 0/8-57 | 3/3-26 | 5/5-36 |
| Đầu | 7/7-49 | 4/4-70 | 0/8-49 | 3/3-49 | 1/14-63 | 2/8-49 | 5/5-42 | 30/34-38 | 12/12-40 | 19/19-53 |
| Đuôi | 7/7-35 | 19/19-63 | 12/12-43 | 1/3-56 | 4/4-48 | 0/6-42 | 13/13-56 | 15/15-56 | 6/6-39 | 26/26-51 |
| Bằng | 2/4-70 | |||||||||
| Lệch | 6/6-42 | |||||||||
| Đầu | Đuôi | Đầu | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 5,7 | 4,6,7 | 0 |
| 1 | 1,4,6,9 | 1,5 | 1 |
| 2 | 6,8,9 | 5,9,9 | 2 |
| 3 | 4 | 4 | 3 |
| 4 | 0,3,8 | 1,3,8,9,9 | 4 |
| 5 | 1,2 | 0 | 5 |
| 6 | 0,7,8 | 1,2 | 6 |
| 7 | 0 | 0,6,9 | 7 |
| 8 | 4,8 | 2,4,6,8 | 8 |
| 9 | 2,2,4,4,7,9 | 1,2,9 | 9 |
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 88594 | 58646 | |||||
| 77514 | 03829 | 53988 | 44693 | 61332 | 96422 | 37188 |
| 64464 | 11591 | 31666 | 91267 | 12944 | 29737 | 02855 |
| 76406 | 02382 | 27450 | 45625 | 46120 | 24204 | 12000 |
| 22738 | 92763 | 03714 | 35035 | 38455 | 17243 | 93725 |
Cơ cấu giải thưởng XSMB
(Xổ số truyền thống, xổ số Thủ Đô hay xổ số Hà Nội)
Vé số Miền Bắc có mệnh giá 10.000 VNĐ/vé, với tổng số 81.150 giải thưởng trong 27 lần quay. Từ ngày 1/7/2020 cơ cấu giá trị giải thưởng được thay đổi cụ thể như sau:
| Tên giải | Số lượng giải | Tiền thưởng (VNĐ) |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 6 | 500.000.000 |
| Giải Nhất | 15 | 10.000.000 |
| Giải Nhì | 30 | 5.000.000 |
| Giải 3 | 90 | 1.000.000 |
| Giải 4 | 600 | 400.000 |
| Giải 5 | 900 | 200.000 |
| Giải 6 | 4.500 | 100.000 |
| Giải 7 | 60.000 | 40.000 |
| Giải phụ ĐB | 12 | 25.000.000 |
| Giải khuyến khích | 15.000 | 40.000 |
Lưu ý: Nếu người chơi may mắn trúng cùng lúc nhiều giải thưởng thì bạn sẽ vẫn được lĩnh toàn bộ giá trị số tiền thưởng đó.
(Xổ số truyền thống, xổ số Thủ Đô (XSTD) hay xổ số Hà Nội (XSHN), XS MB truc tiep, SXMB, Xo so Mien Bac hom nay)