|
|
ĐB |
|
1 |
|
2 |
|
3 |
|
4 |
|
5 |
|
6 |
|
7 |
|
Đầu | Đuôi | Đầu | Đuôi |
---|---|---|---|
Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
---|---|---|---|---|---|---|
86953 | 70997 | 97177 | 45272 | 26689 | 59818 | |
02761 | 31235 | 80738 | 60881 | 32069 | 97404 | 53850 |
37573 | 48130 | 82163 | 44025 | 04036 | 67411 | 98613 |
91988 | 69409 | 23518 | 50960 | 53412 | 09761 | 80716 |
97315 | 13371 | 12033 |
XSMB - Kết quả Xổ số Miền Bắc 21/02/2025
1BR 14BR 15BR 13BR 11BR 10BR 19BR 3BR | |
ĐB | 18159 |
1 | 39067 |
2 |
16676
85871
|
3 |
59497
20396
56769
63568
79584
07619
|
4 |
2438
9709
3668
0499
|
5 |
2182
9879
4847
3835
8308
0464
|
6 |
575
450
089
|
7 |
96
84
47
65
|
0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tổng | 16/16-26 | 21/21-53 | 11/11-35 | 5/5-38 | 10/10-29 | 17/17-33 | 0/3-36 | 3/3-27 | 1/20-20 | 7/7-29 |
Đầu | 8/8-49 | 2/12-70 | 13/13-49 | 0/11-49 | 30/41-63 | 17/17-49 | 4/4-42 | 1/14-36 | 9/9-36 | 28/28-53 |
Đuôi | 6/6-35 | 1/6-63 | 5/5-42 | 0/9-56 | 18/18-35 | 2/10-42 | 3/3-56 | 27/27-56 | 7/7-39 | 8/8-49 |
Bằng | 0/8-70 | |||||||||
Lệch | 3/3-42 |
Đầu | Đuôi | Đầu | Đuôi |
---|---|---|---|
0 | 8,9 | 5 | 0 |
1 | 9 | 7 | 1 |
2 | - | 8 | 2 |
3 | 5,8 | - | 3 |
4 | 7,7 | 6,8,8 | 4 |
5 | 0,9 | 3,6,7 | 5 |
6 | 4,5,7,8,8,9 | 7,9,9 | 6 |
7 | 1,5,6,9 | 4,4,6,9 | 7 |
8 | 2,4,4,9 | 0,3,6,6 | 8 |
9 | 6,6,7,9 | 0,1,5,6,7,8,9 | 9 |
Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
---|---|---|---|---|---|---|
86953 | 70997 | 97177 | 45272 | 26689 | 59818 | |
02761 | 31235 | 80738 | 60881 | 32069 | 97404 | 53850 |
37573 | 48130 | 82163 | 44025 | 04036 | 67411 | 98613 |
91988 | 69409 | 23518 | 50960 | 53412 | 09761 | 80716 |
97315 | 13371 | 12033 |
Cơ cấu giải thưởng XSMB
(Xổ số truyền thống, xổ số Thủ Đô hay xổ số Hà Nội)
Vé số Miền Bắc có mệnh giá 10.000 VNĐ/vé, với tổng số 81.150 giải thưởng trong 27 lần quay. Từ ngày 1/7/2020 cơ cấu giá trị giải thưởng được thay đổi cụ thể như sau:
Tên giải | Số lượng giải | Tiền thưởng (VNĐ) |
---|---|---|
Giải ĐB | 6 | 500.000.000 |
Giải Nhất | 15 | 10.000.000 |
Giải Nhì | 30 | 5.000.000 |
Giải 3 | 90 | 1.000.000 |
Giải 4 | 600 | 400.000 |
Giải 5 | 900 | 200.000 |
Giải 6 | 4.500 | 100.000 |
Giải 7 | 60.000 | 40.000 |
Giải phụ ĐB | 12 | 25.000.000 |
Giải khuyến khích | 15.000 | 40.000 |
Lưu ý: Nếu người chơi may mắn trúng cùng lúc nhiều giải thưởng thì bạn sẽ vẫn được lĩnh toàn bộ giá trị số tiền thưởng đó.
(Xổ số truyền thống, xổ số Thủ Đô (XSTD) hay xổ số Hà Nội (XSHN), XS MB truc tiep, SXMB, Xo so Mien Bac hom nay)