|
|
|
| ĐB |
|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4 |
|
| 5 |
|
| 6 |
|
| 7 |
|
| Đầu | Đuôi | Đầu | Đuôi |
|---|---|---|---|
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 80384 | 71203 | 15032 | 63155 | 54860 | 28083 | |
| 62136 | 50437 | 52751 | 01816 | 54804 | 09253 | 12452 |
| 37642 | 60468 | 31854 | 51139 | 18165 | 14887 | 66771 |
| 43497 | 92579 | 95089 | 69185 | 72767 | 09401 | 10494 |
| 74299 | 59147 | 36119 |
XSMB - Kết quả Xổ số Miền Bắc 14/07/2026
| 10DK 14DK 3DK 5DK 9DK 18DK 17DK 15DK | |
| ĐB | 59147 |
| 1 | 71464 |
| 2 |
04046
79833
|
| 3 |
94592
17075
20686
30666
28817
53748
|
| 4 |
8788
7917
8057
4410
|
| 5 |
8019
0382
0090
4549
0989
7879
|
| 6 |
674
612
599
|
| 7 |
68
39
05
75
|
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0/21-64 | 1/7-53 | 13/13-40 | 3/3-38 | 15/15-29 | 11/11-43 | 8/8-36 | 7/7-57 | 2/7-26 | 14/14-36 |
| Đầu | 4/4-49 | 0/19-70 | 30/35-49 | 13/13-49 | 1/14-63 | 14/14-49 | 5/5-42 | 8/8-38 | 6/6-40 | 2/5-53 |
| Đuôi | 25/25-35 | 4/4-63 | 16/16-43 | 18/18-56 | 3/3-48 | 6/6-42 | 20/20-56 | 1/3-56 | 15/15-39 | 0/4-51 |
| Bằng | 2/23-70 | |||||||||
| Lệch | 3/3-42 | |||||||||
| Đầu | Đuôi | Đầu | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 5 | 1,9 | 0 |
| 1 | 0,2,7,7,9 | - | 1 |
| 2 | - | 1,8,9 | 2 |
| 3 | 3,9 | 3 | 3 |
| 4 | 6,7,8,9 | 6,7 | 4 |
| 5 | 7 | 0,7,7 | 5 |
| 6 | 4,6,8 | 4,6,8 | 6 |
| 7 | 4,5,5,9 | 1,1,4,5 | 7 |
| 8 | 2,6,8,9 | 4,6,8 | 8 |
| 9 | 0,2,9 | 1,3,4,7,8,9 | 9 |
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 80384 | 71203 | 15032 | 63155 | 54860 | 28083 | |
| 62136 | 50437 | 52751 | 01816 | 54804 | 09253 | 12452 |
| 37642 | 60468 | 31854 | 51139 | 18165 | 14887 | 66771 |
| 43497 | 92579 | 95089 | 69185 | 72767 | 09401 | 10494 |
| 74299 | 59147 | 36119 |
Cơ cấu giải thưởng XSMB
(Xổ số truyền thống, xổ số Thủ Đô hay xổ số Hà Nội)
Vé số Miền Bắc có mệnh giá 10.000 VNĐ/vé, với tổng số 81.150 giải thưởng trong 27 lần quay. Từ ngày 1/7/2020 cơ cấu giá trị giải thưởng được thay đổi cụ thể như sau:
| Tên giải | Số lượng giải | Tiền thưởng (VNĐ) |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 6 | 500.000.000 |
| Giải Nhất | 15 | 10.000.000 |
| Giải Nhì | 30 | 5.000.000 |
| Giải 3 | 90 | 1.000.000 |
| Giải 4 | 600 | 400.000 |
| Giải 5 | 900 | 200.000 |
| Giải 6 | 4.500 | 100.000 |
| Giải 7 | 60.000 | 40.000 |
| Giải phụ ĐB | 12 | 25.000.000 |
| Giải khuyến khích | 15.000 | 40.000 |
Lưu ý: Nếu người chơi may mắn trúng cùng lúc nhiều giải thưởng thì bạn sẽ vẫn được lĩnh toàn bộ giá trị số tiền thưởng đó.
(Xổ số truyền thống, xổ số Thủ Đô (XSTD) hay xổ số Hà Nội (XSHN), XS MB truc tiep, SXMB, Xo so Mien Bac hom nay)