|
|
ĐB |
|
1 |
|
2 |
|
3 |
|
4 |
|
5 |
|
6 |
|
7 |
|
Đầu | Đuôi | Đầu | Đuôi |
---|---|---|---|
Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
---|---|---|---|---|---|---|
86953 | 70997 | 97177 | 45272 | 26689 | 59818 | |
02761 | 31235 | 80738 | 60881 | 32069 | 97404 | 53850 |
37573 | 48130 | 82163 | 44025 | 04036 | 67411 | 98613 |
91988 | 69409 | 23518 | 50960 | 53412 | 09761 | 80716 |
97315 | 13371 | 12033 |
XSMB - Kết quả Xổ số Miền Bắc 13/03/2025
15CS 16CS 8CS 12CS 9CS 13CS 7CS 20CS | |
ĐB | 60881 |
1 | 80549 |
2 |
86246
66179
|
3 |
45058
24723
28454
04939
90609
12629
|
4 |
7930
2796
1905
1270
|
5 |
5674
1233
1225
6653
8817
8716
|
6 |
256
902
496
|
7 |
15
46
88
69
|
0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tổng | 16/16-26 | 21/21-53 | 11/11-35 | 5/5-38 | 10/10-29 | 17/17-33 | 0/3-36 | 3/3-27 | 1/20-20 | 7/7-29 |
Đầu | 8/8-49 | 2/12-70 | 13/13-49 | 0/11-49 | 30/41-63 | 17/17-49 | 4/4-42 | 1/14-36 | 9/9-36 | 28/28-53 |
Đuôi | 6/6-35 | 1/6-63 | 5/5-42 | 0/9-56 | 18/18-35 | 2/10-42 | 3/3-56 | 27/27-56 | 7/7-39 | 8/8-49 |
Bằng | 0/8-70 | |||||||||
Lệch | 3/3-42 |
Đầu | Đuôi | Đầu | Đuôi |
---|---|---|---|
0 | 2,5,9 | 3,7 | 0 |
1 | 5,6,7 | 8 | 1 |
2 | 3,5,9 | 0 | 2 |
3 | 0,3,9 | 2,3,5 | 3 |
4 | 6,6,9 | 5,7 | 4 |
5 | 3,4,6,8 | 0,1,2 | 5 |
6 | 9 | 1,4,4,5,9,9 | 6 |
7 | 0,4,9 | 1 | 7 |
8 | 1,8 | 5,8 | 8 |
9 | 6,6 | 0,2,3,4,6,7 | 9 |
Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
---|---|---|---|---|---|---|
86953 | 70997 | 97177 | 45272 | 26689 | 59818 | |
02761 | 31235 | 80738 | 60881 | 32069 | 97404 | 53850 |
37573 | 48130 | 82163 | 44025 | 04036 | 67411 | 98613 |
91988 | 69409 | 23518 | 50960 | 53412 | 09761 | 80716 |
97315 | 13371 | 12033 |
Cơ cấu giải thưởng XSMB
(Xổ số truyền thống, xổ số Thủ Đô hay xổ số Hà Nội)
Vé số Miền Bắc có mệnh giá 10.000 VNĐ/vé, với tổng số 81.150 giải thưởng trong 27 lần quay. Từ ngày 1/7/2020 cơ cấu giá trị giải thưởng được thay đổi cụ thể như sau:
Tên giải | Số lượng giải | Tiền thưởng (VNĐ) |
---|---|---|
Giải ĐB | 6 | 500.000.000 |
Giải Nhất | 15 | 10.000.000 |
Giải Nhì | 30 | 5.000.000 |
Giải 3 | 90 | 1.000.000 |
Giải 4 | 600 | 400.000 |
Giải 5 | 900 | 200.000 |
Giải 6 | 4.500 | 100.000 |
Giải 7 | 60.000 | 40.000 |
Giải phụ ĐB | 12 | 25.000.000 |
Giải khuyến khích | 15.000 | 40.000 |
Lưu ý: Nếu người chơi may mắn trúng cùng lúc nhiều giải thưởng thì bạn sẽ vẫn được lĩnh toàn bộ giá trị số tiền thưởng đó.
(Xổ số truyền thống, xổ số Thủ Đô (XSTD) hay xổ số Hà Nội (XSHN), XS MB truc tiep, SXMB, Xo so Mien Bac hom nay)