|
|
|
| ĐB |
|
| 1 |
|
| 2 |
|
| 3 |
|
| 4 |
|
| 5 |
|
| 6 |
|
| 7 |
|
| Đầu | Đuôi | Đầu | Đuôi |
|---|---|---|---|
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 60014 | 63000 | |||||
| 71680 | 80384 | 71203 | 15032 | 63155 | 54860 | 28083 |
| 62136 | 50437 | 52751 | 01816 | 54804 | 09253 | 12452 |
| 37642 | 60468 | 31854 | 51139 | 18165 | 14887 | 66771 |
| 43497 | 92579 | 95089 | 69185 | 72767 | 09401 | 10494 |
XSMB - Kết quả Xổ số Miền Bắc 10/07/2026
| 13DE 8DE 11DE 9DE 4DE 2DE | |
| ĐB | 72767 |
| 1 | 61760 |
| 2 |
97537
51581
|
| 3 |
42362
67566
13136
06645
01113
60061
|
| 4 |
0250
4119
6753
6183
|
| 5 |
0554
9113
8482
1034
9727
1194
|
| 6 |
016
402
443
|
| 7 |
96
20
31
73
|
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng | 19/19-64 | 1/7-53 | 10/10-40 | 0/21-38 | 12/12-29 | 8/8-43 | 5/5-36 | 4/4-57 | 7/7-26 | 11/11-36 |
| Đầu | 1/14-49 | 17/17-70 | 30/35-49 | 10/10-49 | 13/13-63 | 11/11-49 | 2/6-42 | 5/5-38 | 3/3-40 | 0/5-53 |
| Đuôi | 22/22-35 | 1/5-63 | 13/13-43 | 15/15-56 | 0/10-48 | 3/3-42 | 17/17-56 | 2/3-56 | 12/12-39 | 4/4-51 |
| Bằng | 23/23-70 | |||||||||
| Lệch | 0/16-42 | |||||||||
| Đầu | Đuôi | Đầu | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 2 | 2,5,6 | 0 |
| 1 | 3,3,6,9 | 3,6,8 | 1 |
| 2 | 0,7 | 0,6,8 | 2 |
| 3 | 1,4,6,7 | 1,1,4,5,7,8 | 3 |
| 4 | 3,5 | 3,5,9 | 4 |
| 5 | 0,3,4 | 4 | 5 |
| 6 | 0,1,2,6,7 | 1,3,6,9 | 6 |
| 7 | 3 | 2,3,6 | 7 |
| 8 | 1,2,3 | - | 8 |
| 9 | 4,6 | 1 | 9 |
| Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 60014 | 63000 | |||||
| 71680 | 80384 | 71203 | 15032 | 63155 | 54860 | 28083 |
| 62136 | 50437 | 52751 | 01816 | 54804 | 09253 | 12452 |
| 37642 | 60468 | 31854 | 51139 | 18165 | 14887 | 66771 |
| 43497 | 92579 | 95089 | 69185 | 72767 | 09401 | 10494 |
Cơ cấu giải thưởng XSMB
(Xổ số truyền thống, xổ số Thủ Đô hay xổ số Hà Nội)
Vé số Miền Bắc có mệnh giá 10.000 VNĐ/vé, với tổng số 81.150 giải thưởng trong 27 lần quay. Từ ngày 1/7/2020 cơ cấu giá trị giải thưởng được thay đổi cụ thể như sau:
| Tên giải | Số lượng giải | Tiền thưởng (VNĐ) |
|---|---|---|
| Giải ĐB | 6 | 500.000.000 |
| Giải Nhất | 15 | 10.000.000 |
| Giải Nhì | 30 | 5.000.000 |
| Giải 3 | 90 | 1.000.000 |
| Giải 4 | 600 | 400.000 |
| Giải 5 | 900 | 200.000 |
| Giải 6 | 4.500 | 100.000 |
| Giải 7 | 60.000 | 40.000 |
| Giải phụ ĐB | 12 | 25.000.000 |
| Giải khuyến khích | 15.000 | 40.000 |
Lưu ý: Nếu người chơi may mắn trúng cùng lúc nhiều giải thưởng thì bạn sẽ vẫn được lĩnh toàn bộ giá trị số tiền thưởng đó.
(Xổ số truyền thống, xổ số Thủ Đô (XSTD) hay xổ số Hà Nội (XSHN), XS MB truc tiep, SXMB, Xo so Mien Bac hom nay)